Bản dịch của từ Zinc trong tiếng Việt

Zinc

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zinc (Noun)

zɪŋk
zˈɪŋk
01

Kẽm – nguyên tố hóa học số nguyên tử 30, là kim loại màu trắng bạc, thường dùng làm hợp kim (như đồng thau) và để mạ lên sắt, thép (mạ kẽm) nhằm bảo vệ chống ăn mòn (gỉ sét).

The chemical element of atomic number 30 a silverywhite metal that is a constituent of brass and is used for coating galvanizing iron and steel to protect against corrosion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Zinc (Verb)

zɪŋk
zˈɪŋk
01

Phủ một lớp kẽm lên bề mặt sắt hoặc thép (thường bằng cách nhúng hoặc mạ) để chống rỉ sét.

Coat iron with zinc or a zinc compound to prevent rust.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh