Bản dịch của từ Zinc trong tiếng Việt
Zinc
Noun [U/C]

Zinc(Noun)
zˈɪŋk
ˈzɪŋk
Ví dụ
02
Ký hiệu hóa học của nguyên tố kim loại là Zn, với số nguyên tử 30, nổi tiếng là một kim loại có màu trắng xanh lam, dễ vỡ và thường được sử dụng trong nhiều hợp kim.
Zinc, identified by the symbol Zn with an atomic number of 30, is well known as a bluish-white metal that's brittle and commonly used in various alloys.
一种符号为Zn、原子序数为30的化学元素,作为一种呈现白蓝色的金属,质地较脆,广泛用于多种合金中。
Ví dụ
