Anh - Việt
ái mộ
Động từ
ái mộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu mến và kính trọng ai đó, thường là người có tài năng hoặc được nhiều người biết đến.
非常敬佩并喜爱某人。
Yêu mến và kính trọng ai đó, thường là người có tài năng hoặc được nhiều người biết đến.
Ví dụ
她非常仰慕自己的偶像。【】Cô ấy rất ái mộ thần tượng của mình.
许多年轻人因他的音乐才华而爱慕他。【】Nhiều người trẻ ái mộ ông vì tài năng âm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái mộ (Verb)
Danh từ + ái mộTrạng từ + ái mộái mộ + Danh từái mộ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仰慕者 người ái mộ | 他在社交媒体上有很多仰慕者。 Anh ấy có rất nhiều người ái mộ trên mạng xã hội. |
敬佩之情 lòng ái mộ | 我们对他的敬佩日益增长。 Lòng ái mộ dành cho ông ấy ngày càng lớn. |