Anh - Việt

Bản dịch của từ Lòng ái mộ trong tiếng Trung

lòng ái mộ

Danh từ

lòng ái mộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình cảm yêu mến và kính phục đối với ai đó hoặc điều gì đó xuất sắc.

对某人或某事物的喜爱和敬佩之情。

Tình cảm yêu mến và kính phục đối với ai đó hoặc điều gì đó xuất sắc.

Ví dụ
观众对这位歌手的仰慕之情与日俱增。【】Lòng ái mộ của khán giả dành cho ca sĩ ấy ngày càng lớn.
我始终对那些敬业的人怀有敬慕之情。【】Tôi luôn dành lòng ái mộ cho những người làm việc tận tâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lòng ái mộ (Noun)

Tính từ + lòng ái mộlòng ái mộ + Tính từlòng ái mộ + Từ đi kèmĐộng từ + lòng ái mộ
Kết hợp từ của lòng ái mộ
Collocation
Ví dụ

充满仰慕

đầy lòng ái mộ

她看着他的眼神充满了仰慕。

Ánh mắt cô nhìn anh đầy lòng ái mộ.

Video ngữ cảnh