Anh - Việt
âm dương cách biệt
Thành ngữ
âm dương cách biệt (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Chỉ sự chia lìa vĩnh viễn giữa người sống và người đã chết.
指生者与死者永远分离,无法再见。
Chỉ sự chia lìa vĩnh viễn giữa người sống và người đã chết.
Ví dụ
自从他去世后,这对夫妻便阴阳相隔。【】Từ ngày anh mất, vợ chồng họ âm dương cách biệt.
死亡让这两位朋友生死永别。【】Cái chết khiến hai người bạn âm dương cách biệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm dương cách biệt (Idiom)
âm dương cách biệt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从那天起阴阳相隔 âm dương cách biệt từ đó | 事故发生后,两兄弟从那天起阴阳相隔。 Sau tai nạn, hai anh em âm dương cách biệt từ đó. |
因死亡而永远分离 âm dương cách biệt mãi mãi | 仅仅一夜之间,他们就因死亡而永远分离了。 Chỉ trong một đêm, họ đã âm dương cách biệt mãi mãi. |