Anh - Việt

Bản dịch của từ Cách biệt trong tiếng Trung

cách biệt

Động từTính từ

cách biệt (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho người, nơi chốn hoặc sự vật bị ngăn cách, khó liên lạc hoặc đi lại với nhau.

使人与人、地点或事物隔开,难以联系或往来。

Làm cho người, nơi chốn hoặc sự vật bị ngăn cách, khó liên lạc hoặc đi lại với nhau.

Ví dụ
这条河在雨季把两个村庄隔开。【】Con sông cách biệt hai ngôi làng vào mùa mưa.
洪水使许多家庭与城镇隔绝。【】Trận lũ cách biệt nhiều gia đình khỏi thị trấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách biệt (Verb)

cách biệt + Danh từcách biệt + Giới từ
Kết hợp từ của cách biệt
Collocation
Ví dụ

使人们彼此分开

cách biệt người dân với nhau

这堵墙曾使人们彼此分开多年。

Bức tường từng cách biệt người dân với nhau trong nhiều năm.

隔离社区

cách biệt các cộng đồng

损坏的道路使该地区的小社区相互隔绝。

Con đường hỏng đã cách biệt các cộng đồng nhỏ trong vùng.

cách biệt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở xa hoặc bị ngăn cách với bên ngoài, nên khó liên lạc hay đi lại.

与外界相隔较远或被隔绝,难以联系或出行。

Ở xa hoặc bị ngăn cách với bên ngoài, nên khó liên lạc hay đi lại.

Ví dụ
这个与世隔绝的村庄只有一条小路。【】Ngôi làng cách biệt này chỉ có một con đường nhỏ.
洪水过后,许多家庭与城镇隔绝了。【】Sau trận lũ, nhiều gia đình bị cách biệt khỏi thị trấn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có sự khác nhau hoặc chênh lệch rất lớn giữa người, nhóm hoặc sự vật.

人与人、群体或事物之间差别或差距很大。

Có sự khác nhau hoặc chênh lệch rất lớn giữa người, nhóm hoặc sự vật.

Ví dụ
两组员工的工资相差很大。【】Mức lương của hai nhóm nhân viên cách biệt rất lớn.
这两种产品的质量差距很大。【】Chất lượng của hai sản phẩm cách biệt rõ rệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cách biệt (Adjective)

Danh từ + cách biệtĐộng từ + cách biệt
Kết hợp từ của cách biệt
Collocation
Ví dụ

与外界隔绝的社区

cộng đồng cách biệt

这个与外界隔绝的社区缺乏基本医疗服务。

Cộng đồng cách biệt này thiếu dịch vụ y tế cơ bản.

与世隔绝的村庄

ngôi làng cách biệt

这个与世隔绝的村庄只能乘船到达。

Ngôi làng cách biệt này chỉ có thể đến bằng thuyền.

能力上的巨大差距

trình độ cách biệt

两支队伍的能力差距很明显。

Hai đội có trình độ cách biệt rõ rệt.

偏远地区

vùng cách biệt

他们在山区的一个偏远地区工作。

Họ làm việc tại một vùng cách biệt ở miền núi.

Video ngữ cảnh