cách biệt
cách biệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người, nơi chốn hoặc sự vật bị ngăn cách, khó liên lạc hoặc đi lại với nhau.
使人与人、地点或事物隔开,难以联系或往来。
Làm cho người, nơi chốn hoặc sự vật bị ngăn cách, khó liên lạc hoặc đi lại với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách biệt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
使人们彼此分开 cách biệt người dân với nhau | 这堵墙曾使人们彼此分开多年。 Bức tường từng cách biệt người dân với nhau trong nhiều năm. |
隔离社区 cách biệt các cộng đồng | 损坏的道路使该地区的小社区相互隔绝。 Con đường hỏng đã cách biệt các cộng đồng nhỏ trong vùng. |
cách biệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở xa hoặc bị ngăn cách với bên ngoài, nên khó liên lạc hay đi lại.
与外界相隔较远或被隔绝,难以联系或出行。
Ở xa hoặc bị ngăn cách với bên ngoài, nên khó liên lạc hay đi lại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có sự khác nhau hoặc chênh lệch rất lớn giữa người, nhóm hoặc sự vật.
人与人、群体或事物之间差别或差距很大。
Có sự khác nhau hoặc chênh lệch rất lớn giữa người, nhóm hoặc sự vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách biệt (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与外界隔绝的社区 cộng đồng cách biệt | 这个与外界隔绝的社区缺乏基本医疗服务。 Cộng đồng cách biệt này thiếu dịch vụ y tế cơ bản. |
与世隔绝的村庄 ngôi làng cách biệt | 这个与世隔绝的村庄只能乘船到达。 Ngôi làng cách biệt này chỉ có thể đến bằng thuyền. |
能力上的巨大差距 trình độ cách biệt | 两支队伍的能力差距很明显。 Hai đội có trình độ cách biệt rõ rệt. |
偏远地区 vùng cách biệt | 他们在山区的一个偏远地区工作。 Họ làm việc tại một vùng cách biệt ở miền núi. |