Anh - Việt
ám hiệu
Danh từ
ám hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu hiệu hoặc tín hiệu được dùng để liên lạc bí mật với nhau.
用于秘密联络的信号或暗号。
Dấu hiệu hoặc tín hiệu được dùng để liên lạc bí mật với nhau.
Ví dụ
他们用暗号互相警告有危险。【】Họ dùng ám hiệu để báo cho nhau biết nguy hiểm.
她敲了三次门作为暗号。【】Cô ấy gõ cửa ba lần làm ám hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ám hiệu (Noun)
ám hiệu + Danh từám hiệu + Tính từám hiệu + Động từĐộng từ + ám hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手势暗号 ám hiệu bằng tay | 向导用手势暗号示意全组停下。 Người hướng dẫn đưa ám hiệu bằng tay cho cả nhóm dừng lại. |