Anh - Việt
ra ám hiệu
Động từ
ra ám hiệu (Động từ)
Nghĩa 01 · thực hiện hành động, cử chỉ hay tín hiệu để truyền đạt điều gì đó bí mật cho người khác biết
发出信号
thực hiện hành động, cử chỉ hay tín hiệu để truyền đạt điều gì đó bí mật cho người khác biết
Ví dụ
Lan在八点示意Nam离开会议。【】Lan ra ám hiệu cho Nam rời cuộc họp lúc tám giờ.
Minh上课时没有向Mai做手势。【】Minh không ra ám hiệu cho Mai trong giờ học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa