Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm học trong tiếng Trung

âm học

Danh từ

âm học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành vật lí nghiên cứu âm thanh, cách âm được tạo ra, truyền đi và được nghe thấy.

研究声音的产生、传播和听觉的物理学分支。

Ngành vật lí nghiên cứu âm thanh, cách âm được tạo ra, truyền đi và được nghe thấy.

Ví dụ
工程专业的学生学习声学,以设计更好的扬声器。【】Sinh viên ngành kỹ thuật học âm học để thiết kế loa tốt hơn.
声学课程帮我理解了为什么会出现回声。【】Môn âm học giúp tôi hiểu vì sao lại có tiếng vang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặc tính truyền và phản xạ âm thanh trong một không gian, như phòng hòa nhạc hay phòng thu.

房间或空间内声音的传播和反射效果。

Đặc tính truyền và phản xạ âm thanh trong một không gian, như phòng hòa nhạc hay phòng thu.

Ví dụ
这个礼堂的声学效果很好,每个字都听得很清楚。【】Âm học của hội trường này rất tốt, nghe giảng rõ từng chữ.
录音室需要仔细做声学处理,以避免回声。【】Phòng thu cần xử lý âm học kỹ để tránh tiếng vang.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm học (Noun)

Danh từ + âm họcâm học + Danh từâm học + Tính từâm học + Từ đi kèm
Kết hợp từ của âm học
Collocation
Ví dụ

声学工程师

kỹ sư âm học

声学工程师在翻修前测量了剧院的混响。

Kỹ sư âm học đã đo độ vang của nhà hát trước khi sửa chữa.

声学顾问

chuyên gia âm học

公司聘请了一位声学顾问来检查新的录音室。

Một chuyên gia âm học đã được thuê để kiểm tra phòng thu mới.

Video ngữ cảnh