Anh - Việt
điện âm học
Danh từ
điện âm học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu việc chuyển đổi giữa âm thanh và tín hiệu điện.
研究声音与电信号相互转换的学科。
Ngành nghiên cứu việc chuyển đổi giữa âm thanh và tín hiệu điện.
Ví dụ
电声学用于设计扬声器和麦克风。【】Điện âm học được dùng để thiết kế loa và micro.
他正在一所工科学校学习电声学。【】Anh ấy đang học điện âm học ở trường kỹ thuật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của điện âm học (Noun)
Danh từ + điện âm học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电声学领域 ngành điện âm học | 他正在大学学习电声学领域。 Anh ấy đang học ngành điện âm học tại trường đại học. |
电声设备 thiết bị điện âm học | 实验室配备了现代化的电声设备。 Phòng thí nghiệm có các thiết bị điện âm học hiện đại. |
电声系统 hệ thống điện âm học | 工程师正在检查大厅里的电声系统。 Kỹ sư đang kiểm tra hệ thống điện âm học trong hội trường. |
电声学应用 ứng dụng điện âm học | 这篇文章介绍了电声学在医学中的应用。 Bài báo này giới thiệu các ứng dụng điện âm học trong y tế. |