Anh - Việt
ám thị
Động từ
ám thị (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lời nói, ánh mắt hoặc cử chỉ để tác động đến tâm lí người khác, khiến họ nghĩ hoặc làm theo ý mình một cách thụ động.
用言语、眼神或动作巧妙地影响别人的想法或行动。
Dùng lời nói, ánh mắt hoặc cử chỉ để tác động đến tâm lí người khác, khiến họ nghĩ hoặc làm theo ý mình một cách thụ động.
Ví dụ
她用一个眼神暗示我离开房间。【】Cô ấy ám thị tôi rời phòng bằng một cái nhìn.
广告常常暗示,该产品会让你看起来更好。【】Quảng cáo thường ám thị rằng sản phẩm sẽ làm bạn đẹp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ám thị (Verb)
Danh từ + ám thịTừ đi kèm + ám thịám thị + Danh từám thị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暗示的力量 hiệu ứng ám thị | 很多人相信暗示的力量可以减轻疼痛感。 Nhiều người tin rằng hiệu ứng ám thị có thể làm giảm cảm giác đau. |