Anh - Việt
âm tiết
Danh từ
âm tiết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong một từ hoặc một phần của lời nói.
语言中自然发音的最小单位,通常是一个词中的一个音节。
Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong một từ hoặc một phần của lời nói.
Ví dụ
“An”这个名字有一个音节。【】Tên “An” có một âm tiết.
“học sinh”这个词有两个音节。【】Từ “học sinh” có hai âm tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm tiết (Noun)
Danh từ + âm tiếtâm tiết + Số lượngâm tiết + Tính từâm tiết + Động từĐộng từ + âm tiết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音节数量 số lượng âm tiết | 这两个词的音节数量不同。 Số lượng âm tiết trong hai từ này khác nhau. |