Anh - Việt
song âm tiết
Tính từ
song âm tiết (Tính từ)
Nghĩa 01 · như song tiết
双音节的
như song tiết
Ví dụ
“兰英”这个名字是双音节的。【】Tên “Lan Anh” là từ song âm tiết trong tiếng Việt.
“饼”在今天的课上不是双音节词。【】Từ “bánh” không phải là từ song âm tiết trong bài học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa