Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm vị trong tiếng Trung

âm vị

Danh từ

âm vị (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị âm thanh nhỏ nhất có chức năng phân biệt nghĩa của từ.

能区别词义的最小语音单位。

Đơn vị âm thanh nhỏ nhất có chức năng phân biệt nghĩa của từ.

Ví dụ
/t/ 和 /ɗ/ 两个音位能区分两个不同的词。【】Âm vị /t/ và /đ/ giúp phân biệt hai từ khác nhau.
老师用简单的例子解释音位。【】Giáo viên giải thích âm vị bằng các ví dụ đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm vị (Noun)

Danh từ + âm vịâm vị + Danh từâm vị + Tính từĐộng từ + âm vị
Kết hợp từ của âm vị
Collocation
Ví dụ

音位变体

biến thể của âm vị

送气音 [p] 可以是音位 /p/ 的一个变体。

Âm [p] bật hơi có thể là một biến thể của âm vị /p/.

音位系统

hệ thống âm vị

儿童逐渐学会母语的音位系统。

Trẻ em dần học được hệ thống âm vị của tiếng mẹ đẻ.