Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn chia lợi nhuận trong tiếng Trung

ăn chia lợi nhuận

Cụm từ

ăn chia lợi nhuận (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Chia lợi nhuận thu được giữa các bên theo thỏa thuận.

按约定在各方之间分配利润。

Chia lợi nhuận thu được giữa các bên theo thỏa thuận.

Ví dụ
双方按照出资比例分配利润。【】Hai bên ăn chia lợi nhuận theo tỷ lệ góp vốn.
他们扣除所有费用后再分利润。【】Họ ăn chia lợi nhuận sau khi trừ mọi chi phí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn chia lợi nhuận (Phrase)

Danh từ + ăn chia lợi nhuậnăn chia lợi nhuận + Giới từăn chia lợi nhuận + Tính từ
Kết hợp từ của ăn chia lợi nhuận
Collocation
Ví dụ

利润分成比例

tỷ lệ ăn chia lợi nhuận

利润分成比例将在年底重新审议。

Tỷ lệ ăn chia lợi nhuận sẽ được xem xét lại vào cuối năm.

利润分成协议

thỏa thuận ăn chia lợi nhuận

双方在项目开始前签署了利润分成协议。

Hai bên đã ký thỏa thuận ăn chia lợi nhuận trước khi bắt đầu dự án.

利润分配方式

cách ăn chia lợi nhuận

他们需要从一开始就商定利润分配方式。

Họ cần thống nhất cách ăn chia lợi nhuận ngay từ đầu.

Video ngữ cảnh