Anh - Việt
ăn chia
Động từ
ăn chia (Động từ)
Nghĩa 01 · Chia tiền hoặc lợi ích có được giữa những người cùng tham gia, thường trong việc làm ăn.
在共同参与的人之间分配赚得的钱或利益。
Chia tiền hoặc lợi ích có được giữa những người cùng tham gia, thường trong việc làm ăn.
Ví dụ
三个团队在项目后分配利润。【】Ba bên ăn chia lợi nhuận sau dự án.
他们很清楚地分了赚来的钱。【】Họ ăn chia số tiền kiếm được rất rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn chia (Verb)
ăn chia + Danh từăn chia + Giới từăn chia + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分配利润 ăn chia lợi nhuận | 成员们将在年底分配利润。 Các thành viên sẽ ăn chia lợi nhuận vào cuối năm. |