Anh - Việt
ăn chơi đàn đúm
Thành ngữ
ăn chơi đàn đúm (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Chỉ việc mải mê tiệc tùng, tụ tập vui chơi, thường với ý chê trách.
指沉迷于聚会玩乐,常含贬义。
Chỉ việc mải mê tiệc tùng, tụ tập vui chơi, thường với ý chê trách.
Ví dụ
他只知道吃喝玩乐,从不操心工作。【】Anh ấy chỉ biết ăn chơi đàn đúm, không lo làm việc.
她休学一段时间,和朋友们出去寻欢作乐。【】Cô ấy nghỉ học một thời gian để ăn chơi đàn đúm với bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn chơi đàn đúm (Idiom)
Từ đi kèm + ăn chơi đàn đúmĐộng từ + ăn chơi đàn đúm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只顾吃喝玩乐 chỉ biết ăn chơi đàn đúm | 他只顾吃喝玩乐,不肯工作。 Nó chỉ biết ăn chơi đàn đúm, chẳng chịu làm việc. |