Anh - Việt
ẩn cư
Động từ
ẩn cư (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống tách biệt khỏi xã hội, chọn nơi hẻo lánh hoặc yên tĩnh để ở.
远离社会,独自居住在偏僻安静的地方。
Sống tách biệt khỏi xã hội, chọn nơi hẻo lánh hoặc yên tĩnh để ở.
Ví dụ
退休后,他决定在山里一个小村庄隐居。【】Sau khi về hưu, ông ấy quyết định ẩn cư ở một ngôi làng nhỏ trên núi.
许多古代诗人选择隐居,安静地生活和写作。【】Nhiều nhà thơ xưa chọn ẩn cư để sống yên tĩnh và viết văn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn cư (Verb)
Danh từ + ẩn cưĐộng từ + ẩn cưẩn cư + Danh từẩn cư + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐居之地 nơi ẩn cư | 他在海边找到了一处安静的隐居之地。 Ông tìm được một nơi ẩn cư yên tĩnh bên bờ biển. |
隐居的生活 đời sống ẩn cư | 多年来,她一直过着隐居的生活,远离人群。 Suốt nhiều năm, bà vẫn giữ đời sống ẩn cư, tránh xa đám đông. |