Anh - Việt
nơi ẩn cư
Danh từ
nơi ẩn cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ hoặc địa điểm mà người ta chọn để sống một cách lặng lẽ, không muốn bị quấy rầy hoặc tránh xa chốn thị phi, thường là nơi hẻo lánh, yên tĩnh.
隐居之地
Chỗ hoặc địa điểm mà người ta chọn để sống một cách lặng lẽ, không muốn bị quấy rầy hoặc tránh xa chốn thị phi, thường là nơi hẻo lánh, yên tĩnh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa