Anh - Việt
ăn lương
Động từ
ăn lương (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận tiền lương đều đặn hằng tháng từ công việc đang làm.
从工作单位领取固定的月工资。
Nhận tiền lương đều đặn hằng tháng từ công việc đang làm.
Ví dụ
他在这家旧公司工作了三年,至今仍然领着工资。【】Anh ấy đi làm ba năm rồi mà vẫn ăn lương ở công ty cũ.
她按月拿工资,所以房租总能按时交。【】Chị ấy ăn lương theo tháng nên trả tiền nhà đều đặn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn lương (Verb)
ăn lương + Danh từăn lương + Tính từăn lương + Từ đi kèmĐộng từ + ăn lương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按月领薪 ăn lương tháng | 他每月领取约2000万越南盾的薪水。 Anh ấy ăn lương tháng khoảng 20 triệu đồng. |