Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn mặc trẻ trung trong tiếng Trung

ăn mặc trẻ trung

Cụm từ

ăn mặc trẻ trung (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Ăn mặc theo phong cách hiện đại, năng động, phù hợp với tuổi trẻ.

穿着现代、年轻、活力的风格

Ăn mặc theo phong cách hiện đại, năng động, phù hợp với tuổi trẻ.

Ví dụ
兰在学校节日里穿着现代的衣服。【】Lan ăn mặc trẻ trung tại lễ hội trường.
明在办公室不穿现代衣服。【】Minh không ăn mặc trẻ trung ở công sở.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa