Anh - Việt
ăn mày
Động từDanh từ
ăn mày (Động từ)
Nghĩa 01 · Xin của bố thí để sống qua ngày.
向别人乞讨钱物以维持生活。
Xin của bố thí để sống qua ngày.
Ví dụ
许多人在城市里不得不乞讨度日。【】Nhiều người phải ăn mày để sống qua ngày ở thành phố.
只要还有劳动能力,就不要向别人乞讨。【】Đừng ăn mày người khác khi bạn vẫn còn sức lao động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn mày (Verb)
ăn mày + Danh từăn mày + Giới từăn mày + Động từĐộng từ + ăn mày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挨家挨户乞讨 ăn mày từng nhà | 老妇人挨家挨户乞讨,只为养活孩子们。 Bà cụ ăn mày từng nhà để nuôi các con. |
ăn mày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sống bằng cách xin của bố thí hoặc tiền bạc từ người khác.
靠向别人乞讨钱物为生的人。
Người sống bằng cách xin của bố thí hoặc tiền bạc từ người khác.
Ví dụ
那个乞丐从早上起就坐在寺庙门口讨钱。【】Người ăn mày ngồi trước cổng chùa xin tiền từ sáng.
回家前,我们给了那个乞丐一些零钱。【】Chúng tôi cho ăn mày một ít tiền lẻ trước khi về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn mày (Noun)
Danh từ + ăn màyĐộng từ + ăn mày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乞丐 người ăn mày | 整个上午,桥上坐着一个乞丐。 Trên cầu có một người ăn mày ngồi suốt buổi sáng. |
一群乞丐 đám ăn mày | 一群乞丐围住了那辆长途汽车。 Cả đám ăn mày vây quanh chiếc xe khách. |
乞丐儿童 trẻ em ăn mày | 许多乞丐儿童住在桥洞下。 Nhiều trẻ em ăn mày sống ở gầm cầu. |
乞丐的生活 cuộc sống ăn mày | 谁都看得出,乞丐的生活十分艰苦。 Ai cũng thấy cuộc sống ăn mày thật cơ cực. |