Anh - Việt

Bản dịch của từ Người ăn mày trong tiếng Trung

người ăn mày

Danh từ

người ăn mày (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đi xin tiền hoặc thức ăn để sống.

靠乞讨钱或食物生活的人。

Người đi xin tiền hoặc thức ăn để sống.

Ví dụ
一个乞丐坐在市场门口要钱。【】Một người ăn mày ngồi xin tiền trước cửa chợ.
他给了街上的乞丐一些钱。【】Anh ấy đưa ít tiền cho người ăn mày trên phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người ăn mày (Noun)

người ăn mày + Giới từngười ăn mày + Tính từngười ăn mày + Động từĐộng từ + người ăn mày
Kết hợp từ của người ăn mày
Collocation
Ví dụ

街头乞丐

người ăn mày trên đường phố

她在火车站附近遇到了一名街头乞丐。

Cô ấy gặp một người ăn mày trên đường phố gần ga tàu.

Video ngữ cảnh