Anh - Việt
ăn ở
Động từ
ăn ở (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống chung với nhau như vợ chồng.
像夫妻一样共同生活。
Sống chung với nhau như vợ chồng.
Ví dụ
婚礼后,他们在河内一起生活。【】Sau đám cưới, họ ăn ở với nhau ở Hà Nội.
两人已经同居很多年了。【】Hai người đã ăn ở với nhau nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cư xử hoặc đối xử với người khác trong cuộc sống.
在生活中待人处事。
Cư xử hoặc đối xử với người khác trong cuộc sống.
Ví dụ
她对街坊邻居都很好。【】Bà ấy ăn ở rất tốt với mọi người trong xóm.
你应该好好对待同事。【】Anh nên ăn ở tử tế với đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn ở (Verb)
ăn ở + Danh từăn ở + Tính từăn ở + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和丈夫一起生活 ăn ở với chồng | 结婚后,她和丈夫住在河内。 Sau khi cưới, cô ấy ăn ở với chồng tại Hà Nội. |