Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩn tích trong tiếng Trung

ẩn tích

Động từ

ẩn tích (Động từ)

Nghĩa 01 · Giấu kín tung tích, không để ai biết mình đang ở đâu hoặc làm gì.

隐藏行踪,不让别人知道自己的去向。

Giấu kín tung tích, không để ai biết mình đang ở đâu hoặc làm gì.

Ví dụ
丑闻爆发后,他决定隐匿行踪一段时间。【】Sau vụ scandal, anh ấy quyết định ẩn tích một thời gian.
这位女歌手隐居了两年多才重返舞台。【】Nữ ca sĩ ẩn tích hơn hai năm rồi mới trở lại sân khấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn tích (Verb)

Động từ + ẩn tíchẩn tích + Danh từẩn tích + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ẩn tích
Collocation
Ví dụ

过着隐匿的生活

sống ẩn tích

这么多年来,她在一个小村庄里过着隐匿的生活。

Suốt nhiều năm, bà ấy sống ẩn tích ở một làng nhỏ.

决定躲起来

quyết định ẩn tích

因为受到威胁,他决定躲起来好几个月。

Vì bị đe dọa, anh ta quyết định ẩn tích trong nhiều tháng.

Video ngữ cảnh