Anh - Việt
ăn trộm
Động từ
ăn trộm (Động từ)
Nghĩa 01 · Lén lấy tài sản của người khác mà không được phép.
暗中拿走别人的财物。
Lén lấy tài sản của người khác mà không được phép.
Ví dụ
有人昨晚偷了我的自行车。【】Có người đã ăn trộm xe đạp của tôi tối qua.
那个男孩从商店里偷拿了几块蛋糕。【】Cậu bé ăn trộm vài cái bánh trong cửa hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn trộm (Verb)
ăn trộm + Danh từăn trộm + Giới từăn trộm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偷钱 ăn trộm tiền | 他从公司的基金里偷了钱。 Anh ta đã ăn trộm tiền từ quỹ của công ty. |
偷车 ăn trộm xe | 两名男子因偷车被捕。 Hai người đàn ông bị bắt vì ăn trộm xe. |