Anh - Việt
việc ăn trộm
Danh từ
việc ăn trộm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động lấy trộm tài sản của người khác một cách lén lút, không được phép.
偷偷盗取他人财物的行为
Hành động lấy trộm tài sản của người khác một cách lén lút, không được phép.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa