Anh - Việt
áp thấp nhiệt đới
Danh từ
áp thấp nhiệt đới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng áp suất thấp hình thành ở biển nhiệt đới, có thể gây mưa lớn và gió mạnh nhưng chưa mạnh bằng bão.
在热带海域形成的低压天气系统,可带来大雨和强风,但强度未达到台风级别。
Vùng áp suất thấp hình thành ở biển nhiệt đới, có thể gây mưa lớn và gió mạnh nhưng chưa mạnh bằng bão.
Ví dụ
热带低压正在给越南中部带来大雨。【】Áp thấp nhiệt đới đang gây mưa lớn ở miền Trung.
这个热带低压可能会发展成台风。【】Áp thấp nhiệt đới có thể mạnh lên thành bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp thấp nhiệt đới (Noun)
Danh từ + áp thấp nhiệt đớiáp thấp nhiệt đới + Động từĐộng từ + áp thấp nhiệt đới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热带低压的影响 ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới | 许多地区受到热带低压的影响。 Nhiều khu vực chịu ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới. |