Anh - Việt
ba hoa
Động từ
ba hoa (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói nhiều để khoe khoang, thường phóng đại về bản thân hoặc điều mình có thể làm.
吹嘘自己,常夸大其词。
Nói nhiều để khoe khoang, thường phóng đại về bản thân hoặc điều mình có thể làm.
Ví dụ
他常吹嘘自己赚了多少钱。【】Anh ấy hay ba hoa về tiền mình kiếm được.
你还没做到,就别说大话。【】Đừng ba hoa khi bạn chưa làm được việc đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba hoa (Verb)
Trạng từ + ba hoaba hoa + Danh từba hoa + Giới từba hoa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经常吹嘘 hay ba hoa | 他经常吹嘘自己做过的事。 Anh ấy hay ba hoa về những việc mình đã làm. |