Anh - Việt
người ba hoa
Danh từ
người ba hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hay nói khoác, nói nhiều, thích khoe khoang, chém gió, thiếu sự chân thật trong lời nói.
爱吹牛的人
Người hay nói khoác, nói nhiều, thích khoe khoang, chém gió, thiếu sự chân thật trong lời nói.
Ví dụ
Nam是我们街区有名的吹牛大王。【】Nam là người ba hoa nổi tiếng ở khu phố.
我们不该相信那个吹牛大王。【】Chúng ta không nên tin người ba hoa đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa