Anh - Việt
ba lê
Danh từ
ba lê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại múa cổ điển biểu diễn trên sân khấu, thường kể một câu chuyện hoặc chủ đề và có nhạc đệm.
一种古典舞蹈形式,在舞台上表演,常讲述故事或表现某个主题,并伴有音乐。
Loại múa cổ điển biểu diễn trên sân khấu, thường kể một câu chuyện hoặc chủ đề và có nhạc đệm.
Ví dụ
我女儿在一所艺术学校学习芭蕾舞。【】Con gái tôi đang học ba lê ở một trường nghệ thuật.
昨晚我们看了一场很精彩的芭蕾舞表演。【】Tối qua chúng tôi đi xem một vở ba lê rất hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba lê (Noun)
Danh từ + ba lêba lê + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芭蕾舞者 vũ công ba lê | 她多年来一直是职业芭蕾舞者。 Cô ấy từng là vũ công ba lê chuyên nghiệp trong nhiều năm. |
芭蕾舞课 lớp học ba lê | 我女儿每周六下午上芭蕾舞课。 Con gái tôi học lớp ba lê vào mỗi chiều thứ Bảy. |
芭蕾舞鞋 giày ba lê | 小女孩很高兴地穿上了她的新芭蕾舞鞋。 Con bé háo hức đi đôi giày ba lê mới. |
芭蕾舞表演 buổi biểu diễn ba lê | 昨晚的芭蕾舞表演吸引了数千名观众。 Buổi biểu diễn ba lê tối qua thu hút hàng nghìn khán giả. |
芭蕾舞团 đoàn ba lê | 国家芭蕾舞团今年将在欧洲巡演。 Đoàn ba lê quốc gia sẽ lưu diễn ở châu Âu năm nay. |