Anh - Việt
bá quyền
Danh từ
bá quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền một mình chiếm địa vị thống trị, áp đặt ý chí lên các quốc gia hoặc nhóm khác.
一国或一方凭借优势独占统治地位的权力。
Quyền một mình chiếm địa vị thống trị, áp đặt ý chí lên các quốc gia hoặc nhóm khác.
Ví dụ
许多人担心大国的霸权野心。【】Nhiều người lo ngại về tham vọng bá quyền của các cường quốc.
这种对该地区的霸权统治使小国难以保持独立。【】Sự bá quyền của một nước lớn khiến các nước nhỏ khó giữ được độc lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá quyền (Noun)
Danh từ + bá quyềnbá quyền + Danh từbá quyền + Tính từĐộng từ + bá quyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
霸权主义 chủ nghĩa bá quyền | 霸权主义威胁世界和平。 Chủ nghĩa bá quyền đe dọa hòa bình thế giới. |
霸权野心 tham vọng bá quyền | 他们的霸权野心令邻国担忧。 Tham vọng bá quyền của họ khiến các nước láng giềng lo ngại. |
霸权企图 ý đồ bá quyền | 他的霸权企图已被揭露。 Ý đồ bá quyền của ông ta đã bị phơi bày. |