Anh - Việt
chủ nghĩa bá quyền
Danh từ
chủ nghĩa bá quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình
扩张主义政策
chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình
Ví dụ
霸权主义让强国控制小国的经济。【】Chủ nghĩa bá quyền khiến nước mạnh kiểm soát kinh tế nước yếu.
二〇二四年,霸权主义没有带来真正和平。【】Năm 2024, chủ nghĩa bá quyền không đem lại hòa bình thật sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa