Anh - Việt
bậc lương
Danh từ
bậc lương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức lương trong hệ thống trả lương, thường dựa vào vị trí, trình độ hoặc thâm niên.
工资体系中按职位、技能或资历划分的工资等级。
Mức lương trong hệ thống trả lương, thường dựa vào vị trí, trình độ hoặc thâm niên.
Ví dụ
她工作五年后,工资等级提高了。【】Bậc lương của chị ấy tăng sau năm năm làm việc.
新员工通常从较低的薪级开始。【】Nhân viên mới thường bắt đầu ở bậc lương thấp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậc lương (Noun)
bậc lương + Tính từbậc lương + Từ đi kèmĐộng từ + bậc lương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
起薪薪级 bậc lương khởi điểm | 新员工的起薪薪级是第三级。 Bậc lương khởi điểm cho nhân viên mới là bậc 3. |
当前薪级 bậc lương hiện tại | 她目前的薪级是第五级。 Bậc lương hiện tại của cô ấy là bậc 5. |
较高的薪级 bậc lương cao | 这个职位的薪级比我以前的职位更高。 Vị trí này có bậc lương cao hơn vị trí cũ của tôi. |
最高薪级 bậc lương cao nhất | 只有高级管理人员能达到最高薪级。 Chỉ các quản lý cấp cao mới đạt bậc lương cao nhất. |