Anh - Việt

Bản dịch của từ Nâng bậc lương trong tiếng Trung

nâng bậc lương

Cụm từĐộng từ

nâng bậc lương (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Nâng mức lương lên một bậc so với bậc lương trước đó, thường dựa trên thâm niên hoặc thành tích công tác.

把工资提升一级,通常是根据工作年限或业绩表现来定的。

Nâng mức lương lên một bậc so với bậc lương trước đó, thường dựa trên thâm niên hoặc thành tích công tác.

Ví dụ

nâng bậc lương (Động từ)

Nghĩa 01 · Tăng mức lương cho người lao động lên cấp bậc cao hơn theo quy định hoặc do thỏa thuận.

按照规定或协商,提高劳动者的工资等级至更高层次。

Tăng mức lương cho người lao động lên cấp bậc cao hơn theo quy định hoặc do thỏa thuận.

Ví dụ

Video ngữ cảnh