Anh - Việt
bạc mệnh
Tính từ
bạc mệnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người có số phận hẩm hiu, cuộc đời nhiều đau khổ, thường nói về phụ nữ.
命运悲惨,一生不幸,多指女性。
Chỉ người có số phận hẩm hiu, cuộc đời nhiều đau khổ, thường nói về phụ nữ.
Ví dụ
她是一个命运悲惨的女人,年纪轻轻就失去了丈夫。【】Bà là người phụ nữ bạc mệnh, mất chồng từ khi còn trẻ.
很多人认为,命运对薄命之人特别残酷。【】Nhiều người tin rằng số phận luôn khắc nghiệt với những ai bạc mệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc mệnh (Adjective)
Danh từ + bạc mệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红颜薄命 hồng nhan bạc mệnh | 俗话说红颜薄命,她也不例外。 Người xưa vẫn nói hồng nhan bạc mệnh, nàng cũng không ngoại lệ. |
命运多舛的一生 cuộc đời bạc mệnh | 她的一生命运多舛,令人心疼。 Cuộc đời bạc mệnh của bà khiến ai cũng xót thương. |
薄命的命运 số phận bạc mệnh | 厄运几代人都纠缠着他们的家庭。 Số phận bạc mệnh đã đeo bám gia đình họ suốt nhiều thế hệ. |
薄命的女子 người phụ nữ bạc mệnh | 这位命途多舛的女子年轻时便失去了丈夫。 Người phụ nữ bạc mệnh ấy đã mất chồng khi còn trẻ. |
命苦的姑娘 cô gái bạc mệnh | 那个命苦的姑娘还不到十六岁就被迫出嫁了。 Cô gái bạc mệnh ấy phải lấy chồng khi chưa đầy mười sáu tuổi. |