Anh - Việt
bác sĩ chuyên khoa
Danh từ
bác sĩ chuyên khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được đào tạo và có chứng chỉ hành nghề chuyên sâu trong một lĩnh vực y học cụ thể như nội khoa, ngoại khoa, sản khoa, nhi khoa, v.v.
专科医生
Người được đào tạo và có chứng chỉ hành nghề chuyên sâu trong một lĩnh vực y học cụ thể như nội khoa, ngoại khoa, sản khoa, nhi khoa, v.v.
Ví dụ
我需要看一位心脏病专家。【】Tôi cần gặp bác sĩ chuyên khoa tim mạch hôm nay.
她不是外科专家。【】Cô ấy không phải bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa