Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên khoa trong tiếng Trung

chuyên khoa

Danh từ

chuyên khoa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lĩnh vực chuyên sâu trong một ngành khoa học hoặc kỹ thuật.

某一科学或技术领域中的专门分支。

Lĩnh vực chuyên sâu trong một ngành khoa học hoặc kỹ thuật.

Ví dụ
他选择人工智能这一专业进行研究。【】Anh ấy chọn chuyên khoa trí tuệ nhân tạo để nghiên cứu.
如今很多人都关注纳米材料这一学科。【】Nhiều người quan tâm đến chuyên khoa vật liệu nano hiện nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lĩnh vực y học chuyên sâu về một nhóm bệnh hoặc một bộ phận cơ thể.

医学上针对某类疾病或身体部位的专科。

Lĩnh vực y học chuyên sâu về một nhóm bệnh hoặc một bộ phận cơ thể.

Ví dụ
这家医院设有心血管和神经等多个专科。【】Bệnh viện này có nhiều chuyên khoa tim mạch và thần kinh.
毕业后,她正在学习儿科专科。【】Sau khi tốt nghiệp, cô ấy theo học chuyên khoa nhi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên khoa (Noun)

Danh từ + chuyên khoachuyên khoa + Danh từĐộng từ + chuyên khoa
Kết hợp từ của chuyên khoa
Collocation
Ví dụ

专科医生

bác sĩ chuyên khoa

他是一名心血管专科医生,有十年经验。

Anh ấy là bác sĩ chuyên khoa tim mạch với mười năm kinh nghiệm.

专科医院

bệnh viện chuyên khoa

病人被转到心脏专科医院。

Bệnh nhân được chuyển đến bệnh viện chuyên khoa tim mạch.

Video ngữ cảnh