Anh - Việt
bạc tình
Tính từ
bạc tình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không chung thủy trong tình yêu, lạnh lùng đối xử với người yêu.
在感情上不忠诚,冷酷无情。
Không chung thủy trong tình yêu, lạnh lùng đối xử với người yêu.
Ví dụ
他因为交往半年就甩了女友,被人说是薄情的人。【】Anh ta bị chê là kẻ bạc tình vì bỏ người yêu sau nửa năm.
别相信薄情的人,他们常会背叛你。【】Đừng tin người bạc tình, họ thường phản bội bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc tình (Adjective)
bạc tình + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
薄情的本性 bản tính bạc tình | 他抛弃女友时暴露了薄情的本性。 Anh ta lộ rõ bản tính bạc tình khi bỏ rơi bạn gái. |
冷酷的负心汉 kẻ bạc tình | 别相信那个负心汉的承诺。 Đừng tin lời hứa của kẻ bạc tình đó. |
薄情的恋人 người bạc tình | 她发现他是个薄情的人。 Cô ấy nhận ra anh ta là người bạc tình. |
不忠的伴侣 người bạn đời bạc tình | 她没想到伴侣竟然如此不忠。 Cô ấy không ngờ người bạn đời của mình lại bạc tình đến vậy. |