Anh - Việt

Bản dịch của từ Gái bạc tình trong tiếng Trung

gái bạc tình

Danh từ

gái bạc tình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người con gái không có lòng thủy chung trong tình cảm, dễ thay đổi tình cảm hoặc bỏ rơi người mình yêu.

不忠的女人

Người con gái không có lòng thủy chung trong tình cảm, dễ thay đổi tình cảm hoặc bỏ rơi người mình yêu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh