Anh - Việt
bạch chỉ
Danh từ
bạch chỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân thảo có rễ dùng làm thuốc trong y học cổ truyền.
一种根可入药的伞形科草本植物。
Cây thân thảo có rễ dùng làm thuốc trong y học cổ truyền.
Ví dụ
妈妈在中药店买了白芷。【】Mẹ mua bạch chỉ ở hiệu thuốc đông y.
这个药方里有白芷和姜。【】Bài thuốc này có bạch chỉ và gừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch chỉ (Noun)
Danh từ + bạch chỉbạch chỉ + Tính từĐộng từ + bạch chỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白芷根 rễ bạch chỉ | 白芷根用于一些传统药方。 Rễ bạch chỉ được dùng trong một số bài thuốc cổ truyền. |
白芷粉 bột bạch chỉ | 她在中药店买了白芷粉。 Cô ấy mua bột bạch chỉ ở cửa hàng dược liệu. |