Anh - Việt
cây bạch chỉ
Danh từ
cây bạch chỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại cây thuốc, thân thảo, thân rễ nhỏ, có mùi thơm, thường dùng làm thuốc chữa các bệnh liên quan đến đau đầu, cảm cúm, tiêu hóa.
一种芳香的药草,常用于治疗头痛、感冒和消化问题。
Một loại cây thuốc, thân thảo, thân rễ nhỏ, có mùi thơm, thường dùng làm thuốc chữa các bệnh liên quan đến đau đầu, cảm cúm, tiêu hóa.
Ví dụ
这个市场卖新鲜的白芷。【】Chợ này bán cây bạch chỉ tươi.
她不喜欢用白芷治疗感冒。【】Cô ấy không thích dùng cây bạch chỉ chữa cảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa