Anh - Việt
bạch tạng
Danh từ
bạch tạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng di truyền làm cơ thể thiếu sắc tố melanin, khiến da, tóc và mắt rất nhạt màu.
由遗传引起、体内缺乏色素的状况。
Tình trạng di truyền làm cơ thể thiếu sắc tố melanin, khiến da, tóc và mắt rất nhạt màu.
Ví dụ
白化病是一种比较罕见的遗传病。【】Bạch tạng là một bệnh di truyền khá hiếm gặp.
明明患有白化病,所以很怕强烈的阳光。【】Minh mắc bạch tạng nên rất sợ ánh nắng mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người hoặc động vật bị bạch tạng, có da, lông và mắt rất nhạt màu.
患有白化病的人或动物。
Người hoặc động vật bị bạch tạng, có da, lông và mắt rất nhạt màu.
Ví dụ
她是白化病患者,但非常自信。【】Cô ấy là người bạch tạng nhưng rất tự tin.
我有一个很幽默的白化病朋友。【】Tôi có một người bạn bạch tạng rất hài hước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch tạng (Noun)
Danh từ + bạch tạngbạch tạng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白化病 bệnh bạch tạng | 很多人不知道白化病是由基因突变引起的。 Nhiều người không biết rằng bệnh bạch tạng do đột biến gen gây ra. |
白化病人 người bạch tạng | 她是白化病人,所以对阳光非常敏感。 Cô ấy là người bạch tạng nên rất nhạy cảm với ánh nắng. |
白化小鼠 chuột bạch tạng | 研究小组用白化小鼠测试新药。 Nhóm nghiên cứu đã dùng chuột bạch tạng để thử nghiệm thuốc mới. |