Anh - Việt
bệnh bạch tạng
Danh từ
bệnh bạch tạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh di truyền bẩm sinh khiến cơ thể thiếu sắc tố nên da, tóc và mắt có màu rất nhạt hoặc trắng, và rất nhạy cảm với ánh sáng.
一种先天遗传病,因体内缺乏色素,皮肤、头发和眼睛颜色很浅或发白,对光线非常敏感。
Bệnh di truyền bẩm sinh khiến cơ thể thiếu sắc tố nên da, tóc và mắt có màu rất nhạt hoặc trắng, và rất nhạy cảm với ánh sáng.
Ví dụ
阿兰从出生起就患有白化病。【】Lan mắc bệnh bạch tạng từ khi mới sinh ra.
医生建议这家人保护孩子不受阳光直射,因为孩子患有白化病。【】Bác sĩ khuyên gia đình bảo vệ con khỏi nắng vì bệnh bạch tạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh bạch tạng (Noun)
Danh từ + bệnh bạch tạngbệnh bạch tạng + Tính từĐộng từ + bệnh bạch tạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
患白化病的风险 nguy cơ mắc bệnh bạch tạng | 如果父母双方都携带隐性基因,他们的孩子就有患白化病的风险。 Nếu cả bố và mẹ đều mang gen lặn, con họ có nguy cơ mắc bệnh bạch tạng. |
白化病患者 người bị bệnh bạch tạng | 白化病患者需要避免阳光直射。 Người bị bệnh bạch tạng cần tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp. |