bại liệt
Tính từDanh từ
bại liệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị mất hoặc giảm nhiều khả năng cử động của một bộ phận cơ thể.
因神经或肌肉损伤而失去或严重减弱活动能力。
Bị mất hoặc giảm nhiều khả năng cử động của một bộ phận cơ thể.
Ví dụ
事故后,他的左臂瘫痪了。【】Sau tai nạn, tay trái của anh bị bại liệt.
她照顾瘫痪的丈夫。【】Bà ấy chăm sóc người chồng bại liệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bại liệt (Adjective)
Danh từ + bại liệtbại liệt + Giới từbại liệt + Số lượngĐộng từ + bại liệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘫痪者 người bại liệt | 这栋楼为瘫痪人士设有无障碍通道。 Tòa nhà có lối đi dành cho người bại liệt. |
bại liệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh do vi-rút gây ra, có thể làm cơ thể bị liệt, thường gặp ở trẻ em.
由病毒引起、可能导致瘫痪的传染病,多见于儿童。
Bệnh do vi-rút gây ra, có thể làm cơ thể bị liệt, thường gặp ở trẻ em.
Ví dụ
儿童应完成所有推荐的脊髓灰质炎疫苗接种。【】Trẻ em cần được tiêm vắc-xin bại liệt đầy đủ.
由于疫苗,脊髓灰质炎现在罕见得多。【】Nhờ vắc-xin, bệnh bại liệt nay hiếm hơn nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bại liệt (Noun)
Danh từ + bại liệtĐộng từ + bại liệt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脊髓灰质炎 bệnh bại liệt | 脊髓灰质炎可以通过接种疫苗来预防。 Bệnh bại liệt có thể phòng ngừa bằng vắc-xin. |
脊髓灰质炎疫苗 vắc-xin bại liệt | 儿童需要完成全程脊髓灰质炎疫苗接种。 Trẻ em cần được tiêm vắc-xin bại liệt đầy đủ. |
脊髓灰质炎病毒 vi-rút bại liệt | 脊髓灰质炎病毒主要通过粪口途径传播。 Vi-rút bại liệt lây lan chủ yếu qua đường phân-miệng. |
一例脊髓灰质炎病例 ca bại liệt | 这个国家多年来没有报告过脊髓灰质炎病例。 Nước này đã không ghi nhận ca bại liệt nào trong nhiều năm. |