Anh - Việt
tiêm ngừa bại liệt
Động từ
tiêm ngừa bại liệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiêm để phòng bệnh bại liệt (một bệnh truyền nhiễm gây liệt)
接种脊髓灰质炎疫苗
Tiêm để phòng bệnh bại liệt (một bệnh truyền nhiễm gây liệt)
Ví dụ
Lan 明天 在 学校 接种 脊髓灰质炎疫苗。【】Lan sẽ tiêm ngừa bại liệt cho con tại trường.
诊所 这周日 不 接种 脊髓灰质炎疫苗。【】Phòng khám không tiêm ngừa bại liệt vào Chủ nhật này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa