Anh - Việt
bãi tập
Danh từ
bãi tập (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bãi đất rộng dùng để luyện tập và thao diễn.
用于训练和操练的场地。
Bãi đất rộng dùng để luyện tập và thao diễn.
Ví dụ
每天早上士兵们都在训练场周围跑步。【】Sáng nào lính cũng chạy bộ quanh bãi tập.
军校学员在训练场练习队列变换。【】Học sinh trường quân sự tập đội hình ở bãi tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi tập (Noun)
bãi tập + Danh từbãi tập + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军事训练场 bãi tập quân sự | 新兵每天清晨在军事训练场接受训练。 Tân binh được huấn luyện tại bãi tập quân sự từ sáng sớm. |
操练场 bãi tập trận | 学员们被集合到操练场进行训练。 Sinh viên học viện được tập hợp ở bãi tập trận để huấn luyện. |
高尔夫练习场 bãi tập golf | 他每天早上去高尔夫练习场练挥杆。 Anh ấy đến bãi tập golf mỗi sáng để luyện cú swing. |