Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài thi trong tiếng Trung

bài thi

Danh từ

bài thi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp câu hỏi hoặc phần việc thí sinh phải làm trong một kỳ thi.

考试中要求考生完成的试题或试卷。

Tập hợp câu hỏi hoặc phần việc thí sinh phải làm trong một kỳ thi.

Ví dụ
考生在考试开始前拿到了试卷。【】Thí sinh được phát bài thi ngay trước giờ làm bài.
老师正在批改全班的试卷。【】Cô giáo đang chấm bài thi của cả lớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bài thi (Noun)

bài thi + Danh từbài thi + Tính từĐộng từ + bài thi
Kết hợp từ của bài thi
Collocation
Ví dụ

期末考试

bài thi cuối kỳ

期末考试将在下周举行。

Bài thi cuối kỳ sẽ diễn ra vào tuần sau.

选择题测试

bài thi trắc nghiệm

这份选择题测试有四十道题。

Bài thi trắc nghiệm này có 40 câu hỏi.