Anh - Việt
bài thi viết
Danh từ
bài thi viết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một hình thức kiểm tra hoặc đánh giá mà người dự thi phải viết câu trả lời hoặc luận văn trên giấy hoặc máy tính, thường dùng để đánh giá kiến thức, kỹ năng viết.
书面考试
Một hình thức kiểm tra hoặc đánh giá mà người dự thi phải viết câu trả lời hoặc luận văn trên giấy hoặc máy tính, thường dùng để đánh giá kiến thức, kỹ năng viết.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa