Anh - Việt

Bản dịch của từ Bại trận trong tiếng Trung

bại trận

Động từ

bại trận (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị thua trong một trận đánh hoặc cuộc chiến tranh.

在战斗或战争中失败。

Bị thua trong một trận đánh hoặc cuộc chiến tranh.

Ví dụ
他的军队在三天激战后战败。【】Đội quân của ông ấy bại trận sau ba ngày giao tranh.
敌军战败,被迫撤退到边境。【】Quân địch bại trận và phải rút lui về biên giới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bại trận (Verb)

Danh từ + bại trậnbại trận + Danh từbại trận + Trạng từbại trận + Tính từĐộng từ + bại trận
Kết hợp từ của bại trận
Collocation
Ví dụ

败方

đội bại trận

失败的一方必须承担严厉的处罚。

Đội bại trận phải chịu hình phạt nặng.

Video ngữ cảnh