Anh - Việt
người bại trận
Danh từ
người bại trận (Danh từ)
Nghĩa 01 · người thua trận, người bị thất bại trong một cuộc thi đấu, cuộc chiến hoặc cuộc tranh luận
失败者
người thua trận, người bị thất bại trong một cuộc thi đấu, cuộc chiến hoặc cuộc tranh luận
Ví dụ
南是比赛中的失败者。【】Nam là người bại trận trong cuộc thi hôm qua.
这场辩论中,没人想成为失败者。【】Lan không muốn là người bại trận trong cuộc tranh luận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa